Nghĩa tiếng Việt
- Làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng.động từ
- Làm phẫn nộ, làm căm phẫn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The smell of spoiled milk disgusted me.
-
The rude comment disgusted the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép