Nghĩa tiếng Việt
- Giải tán (đám đông tụ tập, quân đội... ).động từ
- Cho đi.động từ
- Đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm... ).động từ
- Gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ... ).động từ
- Bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua).động từ
- Đánh đi (quả bóng crickê).động từ
- Bỏ không xét (một vụ); bác (đơn).động từ
- The dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện).danh từ
Tiếng Nhật
- 断ることわるtừ chối, khước từ
Ví dụ
-
The general decided to dismiss the soldiers.
-
Please dismiss the guest at the door.
-
The company will dismiss him after repeated mistakes.
-
She tried to dismiss the worry from her mind.
-
He dismissed the problem and changed the topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép