TanroDictionary Sổ từ

dispatch

/dɪˈspætʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gửi đi (thư, thông điệp... ); sự sai phái đi.danh từ
  2. Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời.danh từ
  3. Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn.danh từ
  4. Bản thông điệp, bản thông báo.danh từ
  5. Hãng vận tải hàng hoá.danh từ
  6. Gửi đi (thư, thông điệp... ); sai phái đi.động từ
  7. Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai).động từ
  8. Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dispatch arrived early this morning.

  2. The hunter celebrated his happy dispatch.

  3. She finished her homework with great dispatch.

  4. We read the dispatch from the office.

  5. The dispatch delivered our boxes on time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép