Nghĩa tiếng Việt
- Sự gửi đi (thư, thông điệp... ); sự sai phái đi.danh từ
- Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời.danh từ
- Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn.danh từ
- Bản thông điệp, bản thông báo.danh từ
- Hãng vận tải hàng hoá.danh từ
- Gửi đi (thư, thông điệp... ); sai phái đi.động từ
- Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai).động từ
- Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dispatch arrived early this morning.
-
The hunter celebrated his happy dispatch.
-
She finished her homework with great dispatch.
-
We read the dispatch from the office.
-
The dispatch delivered our boxes on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép