Nghĩa tiếng Việt
- Gián đoạn.động từ
- Đập gãy, đập vỗ, phá vỡ.động từ
Ví dụ
-
The noise can disrupt the class.
-
The hammer can disrupt the old wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép