Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến.danh từ
- Sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống.danh từ
- Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.động từ
- Không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was open dissent in the meeting.
-
Her dissent from the group was quiet but firm.
-
I dissent because the plan is too costly.
-
He chose to dissent from the official group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép