Nghĩa tiếng Việt
- Chảy nhỏ giọt.động từ
- Được cất.động từ
- Để chảy nhỏ giọt.động từ
- Cất.động từ
Tiếng Nhật
- 抜き出すぬきだすchọn ra, lựa ra
Ví dụ
-
Rain may distill from the cold window.
-
The clear water will distill in the jar.
-
Please distill the juice into the bowl.
-
The team had to distill the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép