Nghĩa tiếng Việt
- Nữ danh ca.danh từ
Tiếng Nhật
- 歌姫うたひめnữ ca sĩ, diva
Ví dụ
-
She sang like a true diva on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiːvə/
She sang like a true diva on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép