Nghĩa tiếng Việt
- Làm chệch đi, làm chệch hướng.động từ
- Hướng (sự chú ý... ) sang phía khác, làm lãng (trí... ).động từ
- Làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We can divert the stream around the rock.
-
The joke helped divert her attention.
-
The game will divert the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép