TanroDictionary Sổ từ

divert

/daɪˈvɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chệch đi, làm chệch hướng.động từ
  2. Hướng (sự chú ý... ) sang phía khác, làm lãng (trí... ).động từ
  3. Làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We can divert the stream around the rock.

  2. The joke helped divert her attention.

  3. The game will divert the children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép