TanroDictionary Sổ từ

dj

/ˈdiː dʒeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo vét đi ăn tối (dinner- jacket).X
  2. Người giới thiệu các ca khúc trên radio (disk-jockey).X

Ví dụ

  1. People say dj in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép