TanroDictionary Sổ từ

do

/də/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm, thực hiện.động từ
  2. Làm, làm cho, gây cho.động từ
  3. Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.động từ
  4. Làm xong, xong, hết.động từ
  5. Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.động từ
  6. Nấu, nướng, quay, rán.động từ
  7. Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ.động từ
  8. Làm mệt lử, làm kiệt sức.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is important to do your duty every day.

  2. Exercise will do you a lot of good.

  3. You must do your homework before you go outside.

  4. Did you do your homework before dinner?

  5. I need to do my room before the guests arrive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「do」

do

Nghĩa tiếng Việt

  1. giới từ Từ điều gì; từ đâu.
  2. giới từ Vì điều gì.

Ví dụ

  • Phải luôn luôn do nơi quần chúng mà kiểm soát những khẩu hiệu (Hồ Chí Minh)
  • Hỏng việc do hấp tấp.