Nghĩa tiếng Việt
- Rượu branđi rẻ tiền (Nam phi).danh từ
- Hớp rượu, chén rượu.danh từ
Ví dụ
-
He bought a dop at the small bar.
-
Take a dop of tea before work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép