Nghĩa tiếng Việt
- Đông (tước hiệu Tây-ban-nha).danh từ
- Người quý tộc Tây-ban-nha; người Tây-ban-nha.danh từ
- Người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì).danh từ
- Cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học).danh từ
- Mặc (quần áo).động từ
Ví dụ
-
Don is a famous character from Spanish literature.
-
A don greeted us at the gate.
-
She is a don in local music.
-
The don led the morning lecture.
-
Please don a coat before going out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép