Nghĩa tiếng Việt
- Giống cây chút chít.danh từ
- Khấu đuôi (ngựa... ).danh từ
- Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).danh từ
- Cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người).động từ
- Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.động từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bến tàu.danh từ
- xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu.danh từ
- Ga cuối cùng (của một tuyến đường).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A dock grew beside the fence in the garden.
-
The horse had a short dock after the trim.
-
He fixed the dock to the saddle.
-
The groom docked the dog's tail for hygiene.
-
They will dock his wages for being late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép