TanroDictionary Sổ từ

dock

/dɒk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây chút chít.danh từ
  2. Khấu đuôi (ngựa... ).danh từ
  3. Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).danh từ
  4. Cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người).động từ
  5. Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.động từ
  6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bến tàu.danh từ
  7. xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu.danh từ
  8. Ga cuối cùng (của một tuyến đường).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A dock grew beside the fence in the garden.

  2. The horse had a short dock after the trim.

  3. He fixed the dock to the saddle.

  4. The groom docked the dog's tail for hygiene.

  5. They will dock his wages for being late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép