TanroDictionary Sổ từ

doctor

/ˈdɒktə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bác sĩ y khoa.danh từ
  2. Tiến sĩ.danh từ
  3. , (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu).danh từ
  4. Bộ phận điều chỉnh (ở máy).danh từ
  5. Ruồi già (để câu cá).danh từ
  6. Nhà học giả, nhà thông thái.danh từ
  7. Chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào.động từ
  8. Cấp bằng bác sĩ y khoa cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor checked my fever and listened carefully.

  2. My brother is a doctor of mathematics.

  3. The doctor cooked soup for the crew.

  4. A small doctor inside the machine keeps it steady.

  5. The fisher used a doctor to catch more fish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép