TanroDictionary Sổ từ

dong

/ˈdɔŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nện; phang.động từ
  2. Đồng (Việt Nam).danh từ

Ví dụ

  1. He donged the table in frustration.

  2. She paid in dong at the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép