TanroDictionary Sổ từ

dorm

/dɔːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ký túc xá (nhà chứa phòng ngủ cho sinh viên).danh từ
  2. Phòng ngủ tập thể.danh từ

Ví dụ

  1. She studied late in the dorm.

  2. She slept in the dorm with three other students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép