Nghĩa tiếng Việt
- Ký túc xá (nhà chứa phòng ngủ cho sinh viên).danh từ
- Phòng ngủ tập thể.danh từ
Ví dụ
-
She studied late in the dorm.
-
She slept in the dorm with three other students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép