Nghĩa tiếng Việt
- Của hồi môn.danh từ
- Chấm nhỏ, điểm.danh từ
- dấu chấm (trên chữ i, j... ); dấu chấm câu.danh từ
- Chấm.danh từ
- Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu.danh từ
- Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j... ).động từ
- Rải rác, lấm chấm.động từ
- Đánh, nện.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She received a small dot as a gift.
-
She drew a small dot on the paper.
-
Remember to put a dot after the sentence.
-
A dot marked the center of the page.
-
That tiny baby is just a dot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép