TanroDictionary Sổ từ

dot

/dɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của hồi môn.danh từ
  2. Chấm nhỏ, điểm.danh từ
  3. dấu chấm (trên chữ i, j... ); dấu chấm câu.danh từ
  4. Chấm.danh từ
  5. Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu.danh từ
  6. Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j... ).động từ
  7. Rải rác, lấm chấm.động từ
  8. Đánh, nện.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She received a small dot as a gift.

  2. She drew a small dot on the paper.

  3. Remember to put a dot after the sentence.

  4. A dot marked the center of the page.

  5. That tiny baby is just a dot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép