Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của downđộng từ
- The down đồi cỏ thấp.danh từ
Ví dụ
-
She downs her tea before work each morning.
-
We walked across the green downs in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép