TanroDictionary Sổ từ

doze

/dəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc ngủ ngắn lơ mơ.danh từ
  2. Ngủ gà gật, ngủ lơ mơ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He took a doze before dinner.

  2. I often doze off during the long lecture.

  3. to doze off

    chợp ngủ lơ mơ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép