TanroDictionary Sổ từ

draft

/drɑːft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cặn.danh từ
  2. Nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn... ).danh từ
  3. Bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft].danh từ
  4. Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật... ).danh từ
  5. , (quân sự) chế độ quân dịch.danh từ
  6. Sự lấy ra, sự rút (tiền... ) ra (bằng ngân phiếu... ).danh từ
  7. Hối phiếu.danh từ
  8. Phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The draft was important at work.

  2. He poured the draft into the pot for the pigs.

  3. The draft was saved after the beer was made.

  4. She finished the draft of her letter.

  5. The draft changed many young lives.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép