Nghĩa tiếng Việt
- Cặn.danh từ
- Nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn... ).danh từ
- Bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft].danh từ
- Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật... ).danh từ
- , (quân sự) chế độ quân dịch.danh từ
- Sự lấy ra, sự rút (tiền... ) ra (bằng ngân phiếu... ).danh từ
- Hối phiếu.danh từ
- Phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The draft was important at work.
-
He poured the draft into the pot for the pigs.
-
The draft was saved after the beer was made.
-
She finished the draft of her letter.
-
The draft changed many young lives.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép