TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ dragon – Con rồng; Người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu... ); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái; Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn

dragon

/ˈdræɡən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con rồng.danh từ
  2. Người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu... ); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái.danh từ
  3. Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.danh từ
  4. Thằn lằn bay.danh từ
  5. Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon).danh từ
  6. Chòm sao Thiên long.danh từ
  7. , (quân sự) xe xích kéo pháo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A dragon guarded the treasure in the story.

  2. The old dragon watched the children closely.

  3. The huge dragon rose from the sea.

  4. The dragon flew over the trees.

  5. The breeder kept a dragon in a cage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép