Nghĩa tiếng Việt
- Con rồng.danh từ
- Người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu... ); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái.danh từ
- Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.danh từ
- Thằn lằn bay.danh từ
- Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon).danh từ
- Chòm sao Thiên long.danh từ
- , (quân sự) xe xích kéo pháo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A dragon guarded the treasure in the story.
-
The old dragon watched the children closely.
-
The huge dragon rose from the sea.
-
The dragon flew over the trees.
-
The breeder kept a dragon in a cage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép