Nghĩa tiếng Việt
- Ống dẫn (nước... ), cống, rãnh, mương, máng.danh từ
- Ống dẫn lưu.danh từ
- Sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ.danh từ
- Hớp nhỏ (rượu).danh từ
- + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa).động từ
- Uống cạn (nước, rượu).động từ
- Dẫn lưu.động từ
- Rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Water flowed into the drain after the rain.
-
The nurse cleaned the drain carefully.
-
This project is a drain on our budget.
-
He took a small drain after dinner.
-
You should drain off the water from the pot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép