TanroDictionary Sổ từ

drain

/dreɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống dẫn (nước... ), cống, rãnh, mương, máng.danh từ
  2. Ống dẫn lưu.danh từ
  3. Sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ.danh từ
  4. Hớp nhỏ (rượu).danh từ
  5. + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa).động từ
  6. Uống cạn (nước, rượu).động từ
  7. Dẫn lưu.động từ
  8. Rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water flowed into the drain after the rain.

  2. The nurse cleaned the drain carefully.

  3. This project is a drain on our budget.

  4. He took a small drain after dinner.

  5. You should drain off the water from the pot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép