Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.danh từ
- Thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).danh từ
- Bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The drawing of water started at dawn.
-
She studied mechanical drawing in her first year.
-
His drawing showed a small house and tree.
-
mechanical drawing
vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
-
to be out of drawing
vẽ sai, vẽ không đúng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép