Nghĩa tiếng Việt
- Sự trôi giạt (tàu bè... ); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Vật trôi giạt, vật bị cuốn đi (đám bụi mù, củi rều... ); vật bị thổi thành đống (tuyết, cát... ).danh từ
- Đất bồi, vật tích tụ (do gió, nước để lắng lại); trầm tích băng hà.danh từ
- Lưới trôi, lưới kéo (để đánh cá mòi... ) Như drift netdanh từ
- Dòng chảy chậm.danh từ
- Sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay).danh từ
- Đường hầm ngang (tiếp theo mạch mỏ).danh từ
- Chỗ sông cạn lội qua được (Nam Phi).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boat moved under the drift of the tide.
-
The drift appeared in the report.
-
The drift of sand covered the path.
-
They used a drift to catch fish.
-
The drift of the river was slow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép