TanroDictionary Sổ từ

drift

/drɪft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trôi giạt (tàu bè... ); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Vật trôi giạt, vật bị cuốn đi (đám bụi mù, củi rều... ); vật bị thổi thành đống (tuyết, cát... ).danh từ
  3. Đất bồi, vật tích tụ (do gió, nước để lắng lại); trầm tích băng hà.danh từ
  4. Lưới trôi, lưới kéo (để đánh cá mòi... ) Như drift netdanh từ
  5. Dòng chảy chậm.danh từ
  6. Sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay).danh từ
  7. Đường hầm ngang (tiếp theo mạch mỏ).danh từ
  8. Chỗ sông cạn lội qua được (Nam Phi).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boat moved under the drift of the tide.

  2. The drift appeared in the report.

  3. The drift of sand covered the path.

  4. They used a drift to catch fish.

  5. The drift of the river was slow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép