TanroDictionary Sổ từ

drip

/drɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt.danh từ
  2. Nước chảy nhỏ giọt.danh từ
  3. Mái hắt.danh từ
  4. Người quấy rầy, người khó chịu.danh từ
  5. Chảy nhỏ giọt.động từ
  6. + with) ướt sũng, ướt đẫm.động từ
  7. Để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tap had a slow drip all night.

  2. A drip of water fell onto the floor.

  3. The window had a drip above it.

  4. He is such a drip at meetings.

  5. Water began to drip from the roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép