Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt.danh từ
- Nước chảy nhỏ giọt.danh từ
- Mái hắt.danh từ
- Người quấy rầy, người khó chịu.danh từ
- Chảy nhỏ giọt.động từ
- + with) ướt sũng, ướt đẫm.động từ
- Để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt.động từ
Tiếng Nhật
- 滴しずくgiọt (nước), giọt nhỏ
Ví dụ
-
The tap had a slow drip all night.
-
A drip of water fell onto the floor.
-
The window had a drip above it.
-
He is such a drip at meetings.
-
Water began to drip from the roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép