TanroDictionary Sổ từ

drool

/druːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước dãi, mũi dãi.danh từ
  2. Nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was drool on the baby's chin.

  2. The puppy began to drool at dinner time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép