Nghĩa tiếng Việt
- Nước dãi, mũi dãi.danh từ
- Nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).động từ
Tiếng Nhật
- 涎よだれnước dãi
Ví dụ
-
There was drool on the baby's chin.
-
The puppy began to drool at dinner time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép