Nghĩa tiếng Việt
- Con vịt, vịt cái.danh từ
- Thịt vịt.danh từ
- Người yêu quí; người thân mến.danh từ
- Ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg).danh từ
- (số nhiều không đổi) Người, tạo vật.danh từ
- Vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ).danh từ
- Quần vải bông dày.danh từ
- xe lội nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 鴨かもvịt, vịt trời
Ví dụ
-
A duck crossed the path near the pond.
-
We had roast duck for dinner last night.
-
Come here, my duck, and sit beside me.
-
They scored a duck in the first innings.
-
The market was full of ducks and chickens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép