TanroDictionary Sổ từ

duck

/ˈdək/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con vịt, vịt cái.danh từ
  2. Thịt vịt.danh từ
  3. Người yêu quí; người thân mến.danh từ
  4. Ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg).danh từ
  5. (số nhiều không đổi) Người, tạo vật.danh từ
  6. Vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ).danh từ
  7. Quần vải bông dày.danh từ
  8. xe lội nước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A duck crossed the path near the pond.

  2. We had roast duck for dinner last night.

  3. Come here, my duck, and sit beside me.

  4. They scored a duck in the first innings.

  5. The market was full of ducks and chickens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép