Nghĩa tiếng Việt
- Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.tính từ
- Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai).tính từ
- Vô tri vô giác (vật).tính từ
- Cùn (dao... ).tính từ
- Đục, mờ đục, xỉn, xám xịt.tính từ
- Cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ.tính từ
- Thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật).tính từ
- Ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dull student needed extra help.
-
His hearing was dull after the accident.
-
The dull stones sat on the beach.
-
This knife is dull now.
-
The old wall has a very dull color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép