TanroDictionary Sổ từ

dull

/dʌl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.tính từ
  2. Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai).tính từ
  3. Vô tri vô giác (vật).tính từ
  4. Cùn (dao... ).tính từ
  5. Đục, mờ đục, xỉn, xám xịt.tính từ
  6. Cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ.tính từ
  7. Thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật).tính từ
  8. Ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dull student needed extra help.

  2. His hearing was dull after the accident.

  3. The dull stones sat on the beach.

  4. This knife is dull now.

  5. The old wall has a very dull color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép