TanroDictionary Sổ từ

dump

/dʌmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè.danh từ
  2. Thẻ chì (dùng trong một số trò chơi).danh từ
  3. Đồng đum (tiền Úc xưa); đồng xu.danh từ
  4. Bu-lông, bù-loong (đóng tàu).danh từ
  5. Ky (chơi ky).danh từ
  6. Kẹo đum.danh từ
  7. Đống rác, nơi đổ rác; bãi rác, nơi rác rưởi bừa bãi.danh từ
  8. Tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dump was near the river road.

  2. He moved his dump to the next pile.

  3. That old coin is not worth a dump.

  4. The ship used a dump to hold the parts.

  5. He rolled the dump across the game board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép