Nghĩa tiếng Việt
- Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè.danh từ
- Thẻ chì (dùng trong một số trò chơi).danh từ
- Đồng đum (tiền Úc xưa); đồng xu.danh từ
- Bu-lông, bù-loong (đóng tàu).danh từ
- Ky (chơi ky).danh từ
- Kẹo đum.danh từ
- Đống rác, nơi đổ rác; bãi rác, nơi rác rưởi bừa bãi.danh từ
- Tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dump was near the river road.
-
He moved his dump to the next pile.
-
That old coin is not worth a dump.
-
The ship used a dump to hold the parts.
-
He rolled the dump across the game board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép