TanroDictionary Sổ từ

dun

/dʌn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâu xám.tính từ
  2. Tối tăm, mờ tối.tính từ
  3. Màu nâu xám.danh từ
  4. Ngựa nâu xám.danh từ
  5. Ruồi già (làm mồi câu).danh từ
  6. Người mắc nợ, người đòi nợ.danh từ
  7. Sự mắc nợ, sự đòi nợ.danh từ
  8. Ngoại động từ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her answer seemed dun to me.

  2. The dun shirt looked bright.

  3. She saw the dun near the door.

  4. He kept the dun in a drawer.

  5. He kept the dun on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép