Nghĩa tiếng Việt
- Nâu xám.tính từ
- Tối tăm, mờ tối.tính từ
- Màu nâu xám.danh từ
- Ngựa nâu xám.danh từ
- Ruồi già (làm mồi câu).danh từ
- Người mắc nợ, người đòi nợ.danh từ
- Sự mắc nợ, sự đòi nợ.danh từ
- Ngoại động từ.danh từ
Tiếng Nhật
- 取り立てるとりたてるthu (nợ), đòi, cưỡng thu
Ví dụ
-
Her answer seemed dun to me.
-
The dun shirt looked bright.
-
She saw the dun near the door.
-
He kept the dun in a drawer.
-
He kept the dun on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép