dung
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Vẻ ngoài của con người.
- động từ Tha thứ.
Ví dụ
- Công, dung, ngôn hạnh luôn là thước đo vẻ đẹp của phụ nữ.
- Trời không dung, đất không tha tội ác của hắn.
/dʌŋ/
The cow left dung in the field.
The farmer spread dung on the crops.
He hated the dung of the dirty alley.
Farmers dung the soil before planting.
He dung the bell and walked away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép