Nghĩa tiếng Việt
- Sự ở, sự ngụ ở; chỗ ở, nhà ở.danh từ
- Sự dừng lại (ở... ), sự chăm chú (vào... ); sự nhấn lâu (vào... ), sự day đi day lại (một vấn đề gì... ).danh từ
- Sự đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their dwelling is small but comfortable.
-
He kept dwelling on the same mistake.
-
The horse made a brief dwelling before jumping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép