Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc nhuộm.danh từ
- Màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Nhuộn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This dye made the shirt bright blue.
-
The deep dye changed the fabric color.
-
They want to dye their hair blue.
-
a deep dye
màu thẫm
-
a crime of the blackest dye
tội ác đen tối nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép