TanroDictionary Sổ từ

dye

/daɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc nhuộm.danh từ
  2. Màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  3. Nhuộn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This dye made the shirt bright blue.

  2. The deep dye changed the fabric color.

  3. They want to dye their hair blue.

  4. a deep dye

    màu thẫm

  5. a crime of the blackest dye

    tội ác đen tối nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép