Nghĩa tiếng Việt
- Cơ động.tính từ
- Động lực học.tính từ
- Năng động, năng nổ, sôi nổi.tính từ
- (thuộc) chức năng.tính từ
- Động lực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company needs a dynamic team.
-
She studied dynamic systems in school.
-
He is a dynamic leader with clear ideas.
-
The ape has a dynamic menu.
-
Hope gave her the dynamic to continue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép