TanroDictionary Sổ từ

each

/iːtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỗi.tính từ
  2. Mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We go for a walk each day.

  2. Each of us has a different dream.

  3. each day

    mỗi ngày

  4. each of us

    mỗi người chúng ta

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép