Nghĩa tiếng Việt
- Mỗi.tính từ
- Mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We go for a walk each day.
-
Each of us has a different dream.
-
each day
mỗi ngày
-
each of us
mỗi người chúng ta
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép