Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại (văn bản trong tài liệu).danh từ
- Biên tập; Thu nhập và diễn giải.động từ
- Chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về).động từ
- Làm chủ bút (ở một tờ báo...).động từ
Tiếng Nhật
- 編むあむđan, bện, tết
Ví dụ
-
The edit appeared in the report.
-
We can edit the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép