TanroDictionary Sổ từ

edit

/ˈedɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại (văn bản trong tài liệu).danh từ
  2. Biên tập; Thu nhập và diễn giải.động từ
  3. Chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về).động từ
  4. Làm chủ bút (ở một tờ báo...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The edit appeared in the report.

  2. We can edit the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép