Nghĩa tiếng Việt
- Con cá chình; con lươn (nghĩa đen và nghĩa bóng).danh từ
- Con giun giấm.danh từ
Tiếng Nhật
- 鰻うなぎcon lươn (đặc biệt là lươn Nhật Bản)
Ví dụ
-
The fish moved as slippery as an eel.
-
An eel slipped under the rocks.
-
as slippery as an eel
trơn tuột như lươn, khó nắm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép