TanroDictionary Sổ từ

eel

/iːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cá chình; con lươn (nghĩa đen và nghĩa bóng).danh từ
  2. Con giun giấm.danh từ

Tiếng Nhật

  • 鰻うなぎcon lươn (đặc biệt là lươn Nhật Bản)

Ví dụ

  1. The fish moved as slippery as an eel.

  2. An eel slipped under the rocks.

  3. as slippery as an eel

    trơn tuột như lươn, khó nắm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép