Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi da mồi tóc bạc.danh từ
- Thời xưa, thuở xưa.danh từ
Ví dụ
-
His eld showed in his slow walk.
-
The story began in the eld of the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép