TanroDictionary Sổ từ

elect

/ɪˈlekt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chọn lọc.tính từ
  2. Xem -elect: Tân cử, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)tính từ
  3. Chọn.động từ
  4. Bầu.động từ
  5. Quyết định.động từ
  6. (trang trọng hay hài hước) một nhóm người bất kỳ được chọn vì có những phẩm chất cụ thể.danh từ

Ví dụ

  1. We chose the elect group for help.

  2. The entry elect points to -elect.

  3. They elect a new leader each year.

  4. He will elect the files later.

  5. They will elect a new leader next week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép