Nghĩa tiếng Việt
- Chọn lọc.tính từ
- Xem -elect: Tân cử, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)tính từ
- Chọn.động từ
- Bầu.động từ
- Quyết định.động từ
- (trang trọng hay hài hước) một nhóm người bất kỳ được chọn vì có những phẩm chất cụ thể.danh từ
Ví dụ
-
We chose the elect group for help.
-
The entry elect points to -elect.
-
They elect a new leader each year.
-
He will elect the files later.
-
They will elect a new leader next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép