TanroDictionary Sổ từ

ell

/el/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lờ, en-lờ, e-lờ (chữ L).danh từ
  2. En (đơn vị đo chiều dài bằng 113 cm).danh từ
  3. Chái, hồi (của một căn nhà).danh từ

Ví dụ

  1. Write a large ell on the page.

  2. An ell was once used for cloth lengths.

  3. The old house has a small ell at the back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép