Nghĩa tiếng Việt
- Lờ, en-lờ, e-lờ (chữ L).danh từ
- En (đơn vị đo chiều dài bằng 113 cm).danh từ
- Chái, hồi (của một căn nhà).danh từ
Ví dụ
-
Write a large ell on the page.
-
An ell was once used for cloth lengths.
-
The old house has a small ell at the back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép