TanroDictionary Sổ từ

emu

/ˈiːmjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đà điểu sa mạc Úc, chim êmu.danh từ

Ví dụ

  1. An emu ran across the open field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép