Nghĩa tiếng Việt
- Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.động từ
- Đè nặng lên, làm nặng trĩu.động từ
- Làm ngổn ngang, làm bừa bộn.động từ
Ví dụ
-
Too many rules encumber the small team.
-
Snow will encumber the roof tonight.
-
Old boxes encumbered the narrow hallway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép