Nghĩa tiếng Việt
- Bao vào nang, bao vào bào xác.động từ
Ví dụ
-
The cells can encyst under stress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsɪst/
The cells can encyst under stress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép