TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ engine – Máy động cơ; Đầu máy (xe lửa); Dụng cụ chiến tranh

engine

/ˈendʒɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy động cơ.danh từ
  2. Đầu máy (xe lửa).danh từ
  3. Dụng cụ chiến tranh.danh từ
  4. Dụng cụ, phương tiện.danh từ
  5. Lắp máy vào (thu... ); gắn động cơ vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The engine made a loud, steady sound.

  2. The train engine slowed near the station.

  3. The engine was important at work.

  4. They used every engine to achieve their goal.

  5. They engine the boat with a small motor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép