Nghĩa tiếng Việt
- Máy động cơ.danh từ
- Đầu máy (xe lửa).danh từ
- Dụng cụ chiến tranh.danh từ
- Dụng cụ, phương tiện.danh từ
- Lắp máy vào (thu... ); gắn động cơ vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The engine made a loud, steady sound.
-
The train engine slowed near the station.
-
The engine was important at work.
-
They used every engine to achieve their goal.
-
They engine the boat with a small motor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép