Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ sư, công trình sư.danh từ
- Kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer).danh từ
- Công binh; người thiết kế và xây dựng công sự.danh từ
- Người phụ trách máy; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa.danh từ
- Người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế... ).danh từ
- Nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế... ).động từ
- Làm kỹ sư, làm công trình sư.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The engineer fixed the bridge design.
-
A civil engineer checked the new road.
-
The engineer built a strong shelter.
-
The engineer checked the train before departure.
-
The engineer planned the whole project carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép