Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của engineer.động từ
- Kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.danh từ
- Kỹ thuật xây dựng ((cũng) civil engineerings).danh từ
- Ruốm khứ mánh khoé.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Engineering a better bridge takes careful planning.
-
She studied engineering to build safer bridges.
-
Civil engineering projects require careful planning and design.
-
The thief used engineering to open the lock.
-
military engineering
kỹ thuật công binh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép