Nghĩa tiếng Việt
- Tuyển (quân).động từ
- Tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác... ).động từ
- Tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự.động từ
- (+ in) binh nhì ((viết tắt) EM).động từ
Ví dụ
-
He decided to enlist after finishing school.
-
We must enlist your support for this project.
-
Many young men once had to enlist for service.
-
They enlist the data carefully.
-
to enlist someone's suppor
tranh thủ được sự ủng hộ của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép