TanroDictionary Sổ từ

enlist

/ɪnˈlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyển (quân).động từ
  2. Tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác... ).động từ
  3. Tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự.động từ
  4. (+ in) binh nhì ((viết tắt) EM).động từ

Ví dụ

  1. He decided to enlist after finishing school.

  2. We must enlist your support for this project.

  3. Many young men once had to enlist for service.

  4. They enlist the data carefully.

  5. to enlist someone's suppor

    tranh thủ được sự ủng hộ của ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép