Nghĩa tiếng Việt
- Tuyển (quân... ).động từ
- Kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội... ).động từ
- Ghi vào (sổ sách toà án).động từ
Tiếng Nhật
- 入るはいるvào, đi vào, bước vào
Ví dụ
-
Students can enroll online in minutes.
-
She will enroll in a language class.
-
They enroll the case in the court file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép