Nghĩa tiếng Việt
- Đi vào.động từ
- Ra.động từ
- Tuyên bố tham dự (cuộc thi).động từ
- Đi vào (một nơi nào... ); đâm (vào thịt... ).động từ
- Gia nhập (quân đội... ).động từ
- Bắt đầu luyện (chó ngựa).động từ
- Ghi (tên vào sổ, cuộc thi... ).động từ
- Kết nạp, lấy vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please enter through the front door.
-
Please enter the room quietly and sit down.
-
He will enter the contest tomorrow.
-
Light can enter a small crack.
-
She wants to enter the army.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép