Nghĩa tiếng Việt
- Đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Là mộ của.động từ
Tiếng Nhật
- 葬るほうむるchôn cất
Ví dụ
-
The old map was entombed in dust.
-
This cave may entomb ancient remains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép